Bản dịch của từ 交施 trong tiếng Việt
交施
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交施 (Động từ)
【jiāo shī】
01
Cùng lúc áp dụng hoặc trao đổi sử dụng; phối hợp sử dụng đồng thời nhiều phương pháp hoặc cách thức
2.兼施;互用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cho rộng rãi, phát tặng khắp nơi, thường là vật phẩm hoặc tiền bạc để giúp người khác.
1.广为施舍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交施
jiāo
交
shī
施
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
施与
施丹傅粉
施为
施主
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
