Bản dịch của từ 交棃火枣 trong tiếng Việt

交棃火枣

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交棃火枣 (Cụm từ)

jiāo lí huó zǎo
01

交梨和火枣。道教指神仙所吃的仙果。。唐.罗隐.第五将军于余杭天柱宫入道因题寄诗:「交梨火枣味何如?闻说苕川已下车。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交棃火枣

jiāo

huǒ

zǎo

交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép