Bản dịch của từ 交泰 trong tiếng Việt

交泰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交泰 (Danh từ)

jiāo tài
01

Chỉ ý nghĩa quan hệ giữa vua và thần giao tiếp hòa hợp, trên dưới đồng lòng.

2.指君臣之意互相沟通,上下同心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự hòa hợp, giao hòa thuận lợi giữa trời đất, tạo điều kiện cho vạn vật sinh trưởng phát triển.

1.《易.泰》:“天地交,泰。”王弼注:“泰者,物大通之时也。”言天地之气融通,则万物各遂其生,故谓之泰。后以“交泰”指天地之气和祥,万物通泰。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交泰

jiāo

tài

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
泰一
泰上
泰东
泰东西
泰乙
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép