Bản dịch của từ 交流电 trong tiếng Việt

交流电

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交流电 (Danh từ)

jiāo liú diàn
01

Dòng điện có chiều và cường độ thay đổi theo chu kỳ.

方向和强度作周期性变化的电流。现在使用的交流电,一般是方向和强度每秒改变50次。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交流电

jiāo

liú

diàn

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
流丐
流丸
流丽
流习
电临
电介质
电价
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép