Bản dịch của từ 交浅言深 trong tiếng Việt

交浅言深

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交浅言深 (Thành ngữ)

jiāo qiǎn yán shēn
01

Mối quan hệ ít thân thiết nhưng lại nói chuyện rất sâu sắc, không phù hợp với mức độ tình cảm hiện có.

交:交情,友谊。跟交情浅的人谈心里话。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交浅言深

jiāo

qiǎn

yán

shēn

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
浅丈夫
浅下
浅中
浅事
浅人
言三语四
言下
言不二价
言不及义
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép