Bản dịch của từ 交灵 trong tiếng Việt

交灵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交灵 (Động từ)

jiāo líng
01

Sự giao hòa của hai loại linh khí từ trời đất, tạo nên sự linh thiêng hay năng lượng đặc biệt.

1.谓天地两种灵气交合。

Ví dụ
02

Giao tiếp, kết nối linh hồn, sự tương tác giữa các hồn vía

2.谓魂魄交往。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交灵

jiāo

líng

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép