Bản dịch của từ 交煽 trong tiếng Việt
交煽
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交煽 (Động từ)
【jiāo shān】
01
Giao hòa, kết hợp nhiệt tình, như 'giao hừng' (交炽) nghĩa là sự hòa quyện, kết nối sôi nổi, nhiệt huyết.
1.犹交炽。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kết giao nhằm nịnh hót, xu nịnh để lấy lòng người khác.
2.结交奉承。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交煽
jiāo
交
shān
煽
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
煽乱
煽动
煽孽
煽引
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
