Bản dịch của từ 交献 trong tiếng Việt

交献

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交献 (Danh từ)

jiāo xiàn
01

Một nghi thức cúng tế cổ xưa, trong đó vua và hoàng hậu thay phiên dâng rượu để tế thần linh.

古代祭祀仪式之一。帝﹑后交替献酒以祀神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交献

jiāo

xiàn

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép