Bản dịch của từ 交甫 trong tiếng Việt
交甫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交甫 (Danh từ)
【jiāo fǔ】
01
Tên người cổ đại, truyền thuyết kể về 交甫 gặp gỡ thần nữ tại Hán gao, gợi nhớ câu chuyện huyền thoại trong văn học Trung Quốc.
即郑交甫。相传他曾于汉皋台下遇到两位神女。见《文选.张衡<南都赋>》“游女弄于汉皋之曲”李善注引《韩诗外传》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交甫
jiāo
交
fǔ
甫
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
甫刑
甫尔
甫当
甫甫
甫田
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
