Bản dịch của từ 交礼 trong tiếng Việt
交礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交礼 (Danh từ)
【jiāo lǐ】
01
Lễ nghi trong giao tiếp, phép tắc ứng xử khi gặp gỡ hoặc làm quen với người khác.
1.交往的礼节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chắp tay đối lễ, cùng nhau cúi chào thể hiện lễ nghi tôn trọng.
2.相对而拜。
Ví dụ
03
Chỉ việc kết hôn qua sự sắp xếp giữa hai gia đình, thường gọi là liên hôn hay kết thông gia.
3.指联姻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Lễ nghi trao đổi trong đám cưới, thể hiện sự tôn trọng và kết nối giữa hai bên gia đình.
4.指婚礼中的交拜礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交礼
jiāo
交
lǐ
礼
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
