Bản dịch của từ 交穷 trong tiếng Việt
交穷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交穷 (Danh từ)
【jiāo qióng】
01
Một trong năm dạng 'cùng cực' (nghèo đến cùng) từ tác phẩm của Hàn Dũ, chỉ việc kết bạn chân thành nhưng lại bị coi là kẻ thù, tức là 'bạn nghèo' không được đền đáp.
唐韩愈《送穷文》中五穷鬼(智穷﹑学穷﹑文穷﹑命穷﹑交穷)之一。言以忠直交友反被视为冤仇,故称“交穷”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交穷
jiāo
交
qióng
穷
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
穷丁
穷下
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
