Bản dịch của từ 交竹 trong tiếng Việt
交竹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交竹 (Danh từ)
【jiāo zhú】
01
Bộ phận bằng tre trong máy dệt cổ, gồm hai que tre dài khoảng hai thước, giúp kẹp giữ và tách các sợi chỉ dọc (kinh tuyến) đan xen lên xuống.
古代织机部件。由两根长二尺﹑粗如手指的竹棍构成。作用是夹住交错的经线,将经线一上一下分开。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交竹
jiāo
交
zhú
竹
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
