Bản dịch của từ 交绥 trong tiếng Việt

交绥

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交绥 (Động từ)

jiāo suí
01

(v) Hai bên quân đội vừa chạm mặt thì lập tức rút lui không giao chiến tiếp.

1.谓敌对双方军队刚接触即各自撤退。

Ví dụ
02

Giao chiến, đánh nhau; giao tranh giữa hai bên

2.交战。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交绥

jiāo

suí

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
绥亿
绥养
绥劝
绥和
绥宁
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép