Bản dịch của từ 交觞 trong tiếng Việt

交觞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交觞 (Danh từ)

jiāo shāng
01

Cùng nhau nâng ly chúc mừng, mời nhau uống rượu thể hiện sự kính trọng và thân mật.

1.相互敬酒。

Ví dụ
02

Tên một con sông cổ xưa, dùng để chỉ một dòng nước hoặc vùng nước đã có từ thời xa xưa.

2.古水名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交觞

jiāo

shāng

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
觞令
觞咏
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép