Bản dịch của từ 交账 trong tiếng Việt
交账
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交账 (Động từ)
【jiāo zhàng】
01
Bàn giao sổ sách, chuyển giao công việc kế toán hoặc tài chính
①移交账务。
Ví dụ
02
Báo cáo, giải trình những việc mình đã chịu trách nhiệm với người liên quan, như 'điểm danh trách nhiệm'; ví dụ: 'tôi bị cảm lạnh, tôi phải giải trình với anh trai bạn'.
②比喻向有关的人交代自己承担的事情:把你冻坏了,我怎么向你哥交账。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交账
jiāo
交
zhàng
账
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
账主子
账册
账单
账历
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
