Bản dịch của từ 交质 trong tiếng Việt

交质

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交质 (Động từ)

jiāo zhì
01

Trao người làm bảo chứng để giữ lời hứa giữa các nước trong thời cổ đại.

1.谓古代列国互相派人为质,作为守信的保证。

Ví dụ
02

Đặt vật làm bảo đảm cho nhau, cùng nhau cầm giữ tài sản làm thế chấp.

2.互相以物品作抵押。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hỏi han, trao đổi, thăm dò lẫn nhau.

3.互相询问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交质

jiāo

zhì

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
质买
质人
质仁
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép