Bản dịch của từ 交输 trong tiếng Việt
交输
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交输 (Danh từ)
【jiāo shū】
01
Loại trang phục cổ xưa, làm bằng vải cắt chéo, hai bên vạt áo dài thả xuống giống đuôi chim én.
古代的一种衣饰。把整幅布帛对角裁开,分别垂挂衣服后摆两边,若燕尾状。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交输
jiāo
交
shū
输
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
输不的
输亏
输估
输作
输供
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
