Bản dịch của từ 交通信号灯 trong tiếng Việt
交通信号灯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交通信号灯 (Danh từ)
【jiāo tōng xìn hào dēng】
01
Đèn tín hiệu giao thông, chỉ dẫn xe cộ và người đi bộ đi hay đứng lại.
安置在交叉路口指示车辆和行人行进或停止的具有法律效能的交通指挥工具之一,由红灯﹑绿灯﹑黄灯等彩色灯光信号组成。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交通信号灯
jiāo
交
tōng
通
xìn
信
hào
号
dēng
灯
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
号丧
号令
号令如山
号件
号位
灯丝
灯亮儿
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
