Bản dịch của từ 交通建设 trong tiếng Việt
交通建设
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交通建设 (Danh từ)
【jiāo tōng jiàn shè】
01
Các công trình và biện pháp xây dựng, cải tạo để phát triển hệ thống giao thông (đường, cầu, cảng, vận tải...), tức 'xây dựng giao thông'.
各项为加强、改善交通运输所兴办的措施或工程。如道路、桥梁的铺设等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交通建设
jiāo
交
tōng
通
jiàn
建
shè
设
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
