Bản dịch của từ 交通规则 trong tiếng Việt
交通规则
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交通规则 (Danh từ)
【jiāo tōng guī zé】
01
Quy định, luật lệ về giao thông đường bộ (những quy tắc do nhà nước đặt ra để điều khiển, bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông)
泛指道路交通的法规与措施,多由政府明令制定。。如:「好国民应遵守交通规则。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交通规则
jiāo
交
tōng
通
guī
规
zé
则
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
