Bản dịch của từ 交通车 trong tiếng Việt

交通车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交通车 (Danh từ)

jiāo tōng chē
01

Xe buýt lớn chạy theo lịch trình cho các cơ quan, tổ chức.

机关、团体等为公务来往而定时行驶的大型汽车或火车。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交通车

jiāo

tōng

chē

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
车两
车主
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép