Bản dịch của từ 交通银行 trong tiếng Việt

交通银行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交通银行 (Danh từ)

jiāo tōng yín háng
01

Ngân hàng giao thông, nơi cung cấp dịch vụ tài chính đa dạng.

中国综合经营各种金融业务的银行。1908年设立。曾为国民党政府控制的四大银行之一。新中国成立后,在大陆的机构由人民政府接管改组,先后受中国人民银行及财政部领导,成为专门办理基本建设投资拨款的专业银行。后其业务又划归中国建设银行办理。1986年7月重建,成为与其他专业银行平行的全国性综合银行,经营人民币和外币的各种金融业务,不受分工的限制。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交通银行

jiāo

tōng

yín

háng

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép