Bản dịch của từ 亥市 trong tiếng Việt
亥市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hài | ㄏㄞˋ | h | ai | thanh huyền |
亥市 (Danh từ)
【hài shì】
01
Chợ họp gián cách (mỗi vài ngày hoặc cách ngày mới họp), tức chợ 'cách nhật' hoặc chợ cách kỳ; (cổ) chợ họp vào các ngày hạn định như 亥日
隔日交易一次的集市。唐白居易《江州赴忠州舟中示舍弟五十韵》:“亥市鱼盐聚,神林鼓笛鸣。”宋吴处厚《青箱杂记》卷三:“蜀有痎市,而间日一集。”明方以智《通雅.天文》:“亥音皆,言如痎疟,间日一发也。讳痎,故曰亥市。”一说,以寅﹑申﹑巳﹑亥日集市,俗称“亥市”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亥市
hài
亥
shì
市
Các từ liên quan
亥合
亥地
亥既珠
亥时
亥有二首六身
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【hài】【ㄏㄞˋ】【HỢI】
- Các biến thể:
- 𠀅, 𠅆, 𠦇, 𢁓, 𢁳, 㐪
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㱚
害
絯
㤥
饚
㦟
𠀅
駴
㧡
骇
㺔
䇋
𠅟
變
𠅪
𠆇
𠅗
亩
𠆃
𠆂
𠅴
𠅔
𠅖
𠅳
此
讷
守
邟
㓆
伂
䢋
仸
扫
糸
𠆽
全
辛亥
亥时
亥猪
己亥
乙亥
癸亥
丁亥
俄亥俄
鲁鱼亥豕
辛亥革命
