Bản dịch của từ 亦敌亦友 trong tiếng Việt
亦敌亦友
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
亦敌亦友 (Thành ngữ)
【yì dí yì yǒu】
01
Vừa là bạn vừa là địch; Cũng là kẻ thù, cũng là bạn
指在某种关系中,既有竞争又有合作的状态。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亦敌亦友
yì
亦
dí
敌
yì
亦
yǒu
友
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DIỆC】
- Các biến thể:
- 𠅃, 𡖋, 𡗕, 𢂯, 腋, 𰁜
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱈
䭇
饐
藙
㸣
䛖
奕
㔕
峄
兿
轶
悥
𠆔
𠅤
變
𠅎
𠅣
亮
望
𠅃
𠆐
𠅚
亶
𠆍
㐻
𠚃
㓇
𠆸
𠂩
㚦
㝎
宆
㚨
耳
㞭
她
亦然
亦即
亦或
亦如
亦称
亦作
亦须
亦似
亦应
亦庄
