Bản dịch của từ 产业工人 trong tiếng Việt

产业工人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǎn

ㄔㄢˇchanthanh hỏi

产业工人 (Danh từ)

chǎn yè gōng rén
01

Công nhân trong ngành sản xuất, sống bằng lương từ công việc.

在现代工业生产部门中从事生产劳动,以工资收入为生活来源的工人。是先进生产力的代表,是工人阶级的主体和骨干。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 产业工人

chǎn

gōng

rén

Các từ liên quan

产业
产业政策
产业结构
产业资本
产业革命
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
产
Bính âm:
【chǎn】【ㄔㄢˇ】【SẢN】
Các biến thể:
產, 産, 𨹞
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,丷,厂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép