Bản dịch của từ 产业政策 trong tiếng Việt
产业政策
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǎn | ㄔㄢˇ | ch | an | thanh hỏi |
产业政策 (Danh từ)
【chǎn yè zhèng cè】
01
Chính sách của nhà nước nhằm hướng dẫn phát triển ngành công nghiệp.
国家指导产业发展方向的各种政策。包括产业结构政策、产业组织政策、产业技术政策和产业布局政策,以及其他对产业发展有重大影响的政策和法规。是国家加强和改善宏观调控,调整和优化产业结构,提高产业素质,进行资源长期合理配置的重要手段。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 产业政策
chǎn
产
yè
业
zhèng
政
cè
策
Các từ liên quan
产业
产业工人
产业结构
产业资本
产业革命
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
政主
政乱
政争
政事
政事堂
策世
策书
策事
策使
策免
- Bính âm:
- 【chǎn】【ㄔㄢˇ】【SẢN】
- Các biến thể:
- 產, 産, 𨹞
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,丷,厂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴼
剗
簅
閳
铲
鏟
㦃
闡
丳
囅
䥀
刬
亠
𠅩
𠆓
𠅾
𠆟
𠅙
𠅭
六
𠆛
𠅢
𠅈
𠅆
𠕹
𠚹
式
𠇌
犱
㓙
㓇
伐
屹
㲻
䢶
刖
产生
生产
产品
产业
特产
财产
破产
遗产
资产
产量
