Bản dịch của từ 产业结构 trong tiếng Việt

产业结构

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǎn

ㄔㄢˇchanthanh hỏi

产业结构 (Danh từ)

chǎn yè jié gòu
01

Cấu trúc các ngành trong nền kinh tế quốc dân.

国民经济内部各类产业的构成及其比例关系。包括生产资料生产和生活资料生产两大部类的结构,农业、轻工业和重工业之间的结构,第一产业、第二产业和第三产业之间的结构等。通常用各产业部门产值占国民生产总值的比例来表示。产业结构的合理与否,对整个社会生产与经济效益会产生重大影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 产业结构

chǎn

jié

gòu

Các từ liên quan

产业
产业工人
产业政策
产业资本
产业革命
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
结业
结义
结习
结了鸟
构乱
构争
构云
构件
构会
产
Bính âm:
【chǎn】【ㄔㄢˇ】【SẢN】
Các biến thể:
產, 産, 𨹞
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,丷,厂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép