Bản dịch của từ 产品质量 trong tiếng Việt
产品质量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǎn | ㄔㄢˇ | ch | an | thanh hỏi |
产品质量 (Danh từ)
【chǎn pǐn zhì liàng】
01
Chất lượng sản phẩm, đặc tính mà sản phẩm phải có để đáp ứng nhu cầu sử dụng.
产品符合规定用途所具有的特性。不同的产品,其质量要求和检别标志不同。一般有:(1)性能,指产品的物理化学性能或技术性能,如药品的含量、机床的功能、纺织纤维的拉力等;(2)耐用程度或有效期,如灯泡的寿命、胶卷的使用期限等;(3)可靠性,指产品使用时安全可靠;(4)外观,指产品的光洁度、色泽、造型等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 产品质量
chǎn
产
pǐn
品
zhì
质
liàng
量
Các từ liên quan
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
品事
品人
品从
品令
品件
质买
质人
质仁
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【chǎn】【ㄔㄢˇ】【SẢN】
- Các biến thể:
- 產, 産, 𨹞
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,丷,厂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴼
剗
簅
閳
铲
鏟
㦃
闡
丳
囅
䥀
刬
亠
𠅩
𠆓
𠅾
𠆟
𠅙
𠅭
六
𠆛
𠅢
𠅈
𠅆
𠕹
𠚹
式
𠇌
犱
㓙
㓇
伐
屹
㲻
䢶
刖
产生
生产
产品
产业
特产
财产
破产
遗产
资产
产量
