Bản dịch của từ 亨贞 trong tiếng Việt
亨贞
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hēng | ㄏㄥ | h | eng | thanh ngang |
亨贞 (Tính từ)
【hēng zhēn】
01
Thuật ngữ chỉ sự hanh thông, suôn sẻ và trung chính, ngay thẳng trong mọi việc.
谓亨通中正。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亨贞
hēng
亨
zhēn
贞
Các từ liên quan
亨人
亨仪
亨会
亨利
亨嘉
贞一
贞下起元
贞不絶俗
贞不绝俗
贞专
- Bính âm:
- 【hēng】【ㄏㄥ】【HANH】
- Các biến thể:
- 享, 烹, 𠅖
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,口,了
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涥
悙
脝
啈
𠅖
哼
匉
烹
梈
漰
砰
苹
抨
剻
閛
絣
駍
胓
𠆒
𠆇
𠅷
𠅡
𠆅
𠅙
𠅾
𠆑
亮
𠆖
𠆃
𠅥
沣
㺯
纳
杛
辵
䧂
佈
拒
匤
扼
㞷
呍
大亨
亨通
亨利
李亨
册亨
亨特
巨亨
亨氏
彭亨
亨祚
