Bản dịch của từ 亨鲜 trong tiếng Việt

亨鲜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hēng

ㄏㄥhengthanh ngang

亨鲜 (Danh từ)

hēng xiān
01

Chỉ việc trị quốc thuận lợi, vận hành suôn sẻ như trong câu “治大国若亨小鲜” của Lão Tử, dùng để ví việc quản lý đất nước dễ dàng, trôi chảy.

《老子》:“治大国若亨小鲜。”后因以“亨鲜”喻治理国家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亨鲜

hēng

xiān

Các từ liên quan

亨人
亨仪
亨会
亨利
亨嘉
鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
亨
Bính âm:
【hēng】【ㄏㄥ】【HANH】
Các biến thể:
享, 烹, 𠅖
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,了
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép