Bản dịch của từ 京债 trong tiếng Việt

京债

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京债 (Danh từ)

jīng zhài
01

Khoản tiền vay lãi cao mà quan mới được bổ nhiệm ở kinh đô mượn để chuẩn bị hành trang trước khi nhậm chức.

新任命的外官赴任前在京借的高利贷,用于置办行装等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京债

jīng

zhài

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
债主
债价
债利
债券
债务
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép