Bản dịch của từ 京原铁路 trong tiếng Việt
京原铁路
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
京原铁路 (Danh từ)
【jīng yuán tiě lù】
01
Đường sắt nối từ Bắc Kinh đến Nguyên Bình dài 419 km, tuyến chính vận chuyển than từ Sơn Tây ra ngoài, rất quan trọng cho giao thông và kinh tế.
从北京到原平。长419千米。北京通往山西的铁路干线,对山西煤炭外运起重要作用。1971年通车。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京原铁路
jīng
京
yuán
原
tiě
铁
lù
路
Các từ liên quan
京丘
京九铁路
京二胡
原主
原亮
原人
原仲
原件
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,口,小
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綡
鯨
鶁
巠
经
坕
𠓆
兢
䴖
亰
坙
経
變
𠆈
𠆃
𠆅
𠅫
𠆙
率
𠅋
𠆉
望
𠆋
𠆝
耓
抲
坱
述
的
承
㭇
虱
㕼
迦
郔
㤏
北京
京剧
京族
东京
南京
京都
京城
燕京
汴京
京戏
