Bản dịch của từ 京口酒 trong tiếng Việt

京口酒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京口酒 (Danh từ)

jīng kóu jiǔ
01

Rượu nổi tiếng ở kinh đô cổ, được xem là rượu quý, hảo hạng trong lịch sử Trung Quốc.

《晋书.郗超传》:“时愔在北府,徐州人多劲悍,温恒云‘京口酒可饮,兵可用’,深不欲愔居之。”后用为名酒的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京口酒

jīng

kǒu

jiǔ

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép