Bản dịch của từ 京台 trong tiếng Việt

京台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京台 (Danh từ)

jīng tái
01

Nền cao hoặc đài cao trong thời Chiến Quốc, đặc biệt chỉ đài cao ở nước Sở, dùng làm địa điểm chiến lược hoặc quan sát.

战国时楚国的高台。《战国策.楚策四》:“异日者﹐更羸与魏王处京台之下﹐仰见飞鸟。”鲍彪注:“京﹐高也。”一说为台名﹐吴师道补正:“或台名。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京台

jīng

tái

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
台下
台严
台中
台中市
台仆
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép