Bản dịch của từ 京垓 trong tiếng Việt

京垓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京垓 (Danh từ)

jīng gāi
01

Đơn vị đo lường số lượng rất lớn trong cổ đại Trung Quốc, biểu thị con số cực kỳ nhiều (mười nghìn tỷ là một , mười là một ).

古代以十兆为京,十京为垓。极言众多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京垓

jīng

gāi

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
垓下
垓下歌
垓坫
垓垓
垓埏
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép