Bản dịch của từ 京夏 trong tiếng Việt

京夏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京夏 (Danh từ)

jīng xià
01

Toàn bộ đất nước Trung Hoa, tương tự như 'Hoa Hạ' hay 'Trung Quốc'.

犹华夏,谓全国。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京夏

jīng

xià

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép