Bản dịch của từ 京学 trong tiếng Việt

京学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京学 (Danh từ)

jīng xué
01

Trường đại học lớn ở kinh đô, nơi đào tạo học thuật trọng yếu thời xưa.

京师的太学。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京学

jīng

xué

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép