Bản dịch của từ 京察 trong tiếng Việt

京察

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京察 (Danh từ)

jīng chá
01

Hệ thống kiểm tra, đánh giá định kỳ các quan lại ở kinh đô thời Minh - Thanh, giúp giữ vững kỷ luật và quản lý công chức.

明清定期考核京官的制度。明代每六年举行一次。清代吏部设考功清吏司,改为三年考核一次,在京的称“京察”,在外地的称“大计”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京察

jīng

chá

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép