Bản dịch của từ 京局 trong tiếng Việt
京局
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
京局 (Danh từ)
【jīng jú】
01
Cơ quan trung ương, các sở ban ngành thời Tống, còn gọi là 'Bách sở'.
1.宋时指中央机构各部门,又称百司。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi các xưởng đúc tiền triều Thanh, cụ thể là Bao Quán Cục và Bảo Nguyên Cục.
2.指清代铸钱机构宝泉局及宝源局。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京局
jīng
京
jú
局
Các từ liên quan
京丘
京九铁路
京二胡
局中人
局主
局任
局体
局促
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,口,小
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綡
鯨
鶁
巠
经
坕
𠓆
兢
䴖
亰
坙
経
變
𠆈
𠆃
𠆅
𠅫
𠆙
率
𠅋
𠆉
望
𠆋
𠆝
耓
抲
坱
述
的
承
㭇
虱
㕼
迦
郔
㤏
北京
京剧
京族
东京
南京
京都
京城
燕京
汴京
京戏
