Bản dịch của từ 京张铁路 trong tiếng Việt

京张铁路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京张铁路 (Danh từ)

jīng zhāng tiě lù
01

Tuyến đường sắt nối từ Bắc Kinh (Phong Đài) đến Trương Gia Khẩu, dài 201 km, nổi tiếng với đoạn Bát Đạt Lĩnh địa hình phức tạp và do kỹ sư Trảm Thiên Hựu thiết kế xây dựng (1905-1909).

从北京丰台至河北张家口。长201千米。其中八达岭段地形复杂,工程十分艰巨。1905-1909年由中国工程师詹天佑主持筑成。现为京包铁路最东段。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京张铁路

jīng

zhāng

tiě

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
张三
张三中
张三李四
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép