Bản dịch của từ 京承铁路 trong tiếng Việt

京承铁路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京承铁路 (Danh từ)

jīng chéng tiě lù
01

Đường sắt nối từ Bắc Kinh đến thành phố Trường Định, tỉnh Hà Bắc, dài 286 km, xây dựng năm 1959, là tuyến phụ trợ của đường sắt Bắc Kinh - Hắc Long Giang.

从北京到河北承德。长286千米。1959年筑成。东接锦承线至辽宁锦州,与东北地区铁路网连接。为京哈铁路的辅助运输线。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京承铁路

jīng

chéng

tiě

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép