Bản dịch của từ 京报连登黄甲 trong tiếng Việt
京报连登黄甲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
京报连登黄甲 (Danh từ)
【jīng bào lián dēng huáng jiǎ】
01
Thông báo vui mừng về việc thi đỗ liên tiếp trong kỳ thi khoa cử, đặc biệt là báo tin thi đỗ hội thi và điện thi; do văn bản kết quả viết trên giấy vàng nên gọi là 'hoàng giáp'.
科举考试录取喜报上的套语。意谓会试﹑殿试连捷的喜报就要送到。因殿试榜文写在黄纸上,故称黄甲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京报连登黄甲
jīng
京
bào
报
lián
连
dēng
登
huáng
黄
jiǎ
甲
Các từ liên quan
京丘
京九铁路
京二胡
报丧
报书
连一不二
连一接二
连一连二
连七
登丁
登三
登下
登东
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,口,小
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綡
鯨
鶁
巠
经
坕
𠓆
兢
䴖
亰
坙
経
變
𠆈
𠆃
𠆅
𠅫
𠆙
率
𠅋
𠆉
望
𠆋
𠆝
耓
抲
坱
述
的
承
㭇
虱
㕼
迦
郔
㤏
北京
京剧
京族
东京
南京
京都
京城
燕京
汴京
京戏
