Bản dịch của từ 京控 trong tiếng Việt

京控

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京控 (Danh từ)

jīng kòng
01

Việc người dân hoặc quan lại khiếu nại lên triều đình trung ương khi địa phương không giải quyết được oan ức, gọi là “kinh khống”.

清代官民有冤屈,经地方最高级官署审判仍不能解决时,可赴京向都察院及步军统领衙门控诉,谓之“京控”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京控

jīng

kòng

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
控临
控制
控制器
控制数字
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép