Bản dịch của từ 京朝官 trong tiếng Việt

京朝官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京朝官 (Danh từ)

jīng cháo guān
01

Tổng gọi chung các quan lại triều đình triều Tống, gồm quan ở kinh đô (京官) và quan đi dâng sớ lên triều (升朝官).

宋代京官和升朝官的合称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京朝官

jīng

cháo

guān

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép