Bản dịch của từ 京本 trong tiếng Việt

京本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京本 (Danh từ)

jīng běn
01

Chỉ loại sách in bản gốc ở kinh đô (Bắc Kinh), phân biệt với các bản in ở Tứ Xuyên, Hàng Châu, Phúc Kiến.

指京刻本图书,区别于蜀本﹑杭本﹑闽本等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京本

jīng

běn

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép