Bản dịch của từ 京歌 trong tiếng Việt

京歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京歌 (Danh từ)

jīng gē
01

Loại hát dân ca miền núi tại vùng瑞金 (Thụy Kim) thời kỳ Cách mạng Việt Nam, gọi là ‘京歌’ theo tên gọi cũ ‘瑞京’ của địa phương.

第二次国内革命战争时期,中央工农民主政府设在瑞金,当地人民把瑞金改为瑞京,把这里的山歌叫做京歌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京歌

jīng

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép