Bản dịch của từ 京汉铁路 trong tiếng Việt

京汉铁路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京汉铁路 (Danh từ)

jīng hàn tiě lù
01

Đường sắt nối từ Bắc Kinh đến Hán Khẩu (Hồ Bắc), xây dựng năm 1906, từng gọi là Đường sắt Bình-Hán, nay là đoạn phía bắc của Đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu.

从北京到湖北汉口。1906年全线通车。1927-1949年间曾称平汉铁路。现为京广铁路北段。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京汉铁路

jīng

hàn

tiě

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
汉中
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép