Bản dịch của từ 京沈铁路 trong tiếng Việt

京沈铁路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京沈铁路 (Danh từ)

jīng shěn tiě lù
01

Đường sắt nối từ Bắc Kinh qua Thiên Tân đến Thẩm Dương (Liêu Ninh), dài 859 km, là tuyến đường sắt tiêu chuẩn đầu tiên của Trung Quốc, xây dựng từ năm 1881 và hoàn thành năm 1912. Hiện gọi là đường sắt Bắc Kinh - Hắc Long Giang (京哈铁路).

从北京经天津到辽宁沈阳。长859千米。分段筑成。其中1881年兴建的唐胥(唐山矿区至胥各庄)段长10千米,为中国第一条标准轨距铁路。1912年全线通车。初名京奉铁路,1928年改北宁铁路。1949年后改今名。现与沈哈铁路合称京哈铁路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京沈铁路

jīng

shěn

tiě

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
沈下
沈东阳
沈乱
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép