Bản dịch của từ 京花 trong tiếng Việt

京花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京花 (Danh từ)

jīng huā
01

Chỉ loài hoa mẫu đơn có nhiều cánh chồng lên nhau, thường gọi là mẫu đơn rủ hay mẫu đơn kép.

指重瓣牡丹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京花

jīng

huā

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép