Bản dịch của từ 京花子 trong tiếng Việt
京花子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
京花子 (Danh từ)
【jīng huā zǐ】
01
Người làm báo ở kinh đô (tương tự phóng viên, nhà báo ở thủ đô)
2.犹京报人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kẻ du côn, lưu manh ở kinh thành, thường hay gây rối và làm loạn.
1.指京城的地痞流氓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京花子
jīng
京
huā
花
zi
子
Các từ liên quan
京丘
京九铁路
京二胡
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,口,小
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綡
鯨
鶁
巠
经
坕
𠓆
兢
䴖
亰
坙
経
變
𠆈
𠆃
𠆅
𠅫
𠆙
率
𠅋
𠆉
望
𠆋
𠆝
耓
抲
坱
述
的
承
㭇
虱
㕼
迦
郔
㤏
北京
京剧
京族
东京
南京
京都
京城
燕京
汴京
京戏
